Siêu thị Điện máy - Điện nước - Thiết bị vệ sinh

  Sản Phẩm Chính Hãng   Vận Chuyển Miễn Phí   Bảo Hành miễn phí   Sửa chữa tại nhà
Gọi ngay để nhận ưu đãi :  
Hotline:  

Dây điện cadivi đôi VCmo 2×6.0 Cadivi

26.761

36.410

-26%
Giá trên còn chiết khấu, KM: 0917.000.724 (Hotline & Zalo)
Chính sách bảo hành

Dây điện Cadivi

-Thương hiệu dây điện uy tín số 1 tại Việt Nam
– Hãng : Dây đôi mềm dẹt Cadivi

Khuyến Mại
Giờ giao hàng : Giao hàng từ (07h30 - 17h30) tất cả các ngày trong tuần
Mã sản phẩm :Dây đôi VCMo 2x6mm Cadivi
Xuất xứ:Việt Nam
Tình trạng :Còn Hàng
Bảo hành :Theo nhà SX
HỆ THỐNG SHOWROOM
Showroom TNS, Đà Nẵng

DT605, Hòa Tiến, Hòa Vang

Hotline: 02363.8888.30 – 0917 000 724

Kho hàng TNS

DT605, Hòa Tiến, Hòa Vang

Hotline: 02363.8888.30 – 0917 000 724

Showroom Điện máy

DT605, Hòa Tiến, Hòa Vang

Hotline: 02363.8888.30 – 0917 000 724

Gọi ngay 0917 000 724 để đặt hàng trực tiếp và nhận hàng sau 24h

Thông tin chi tiết

Dây Điện Đôi Cadivi VCmo 2×6.0

●  Thương hiệu Cadivi là Công ty Cổ phần dây cáp điện Việt Nam đã có gần 50 năm trong nghiên cứu, chế tạo, sản xuất và cung ứng sản phẩm dây cáp điện ra thị trường.
●   Dây điện đôi

là một trong số đó với ưu điểm về giá thành, khả năng truyền dẫn tốt và thiết kế ấn tượng.

1. Quy cách đóng gói:

 
●  Sản phẩm dây điện đôi Cadivi VCmo 2×6.0 được nhà sản xuất đóng gói theo cuộn.
●  Mỗi cuộn dây điện sẽ có độ dài 100 mét, chất lượng ổn định trên từng đoạn dây.
●  Màu sắc vỏ đa dạng để hợp hơn với từng công trình.
●  Trên thân dây sẽ ghi tên sản phẩm, nhà sản xuất để dễ phân biệt.
●  Đóng gói chắc chắn để tiện vận chuyển và sử dụng.

2. Đặc điểm cấu tạo sản phẩm

●  Dây điện đôi Cadivi VCmo 2×6.0 thuộc dòng sản phẩm dây điện VCmo đôi chuyên dùng cho đường dây hạ thế.
●  Đặc điểm cấu tạo tương tự như nhiều dòng sản phẩm khác trên thị trường với hai phần là lõi và vỏ.
●  Phần vỏ bao bên ngoài được làm từ nhựa PVC như một lớp bảo vệ có khả năng đàn hồi, dẻo dai, bền chắc.
●  Phần lõi bên trong gồm hai sợi đồng tinh chất. Mỗi sợi được tạo nên từ 16 sợi đồng nhỏ tiết diện 0.2/sợi. Các sợi đồng nhỏ xoắn chặt với nhau để tăng độ dẻo dai cho lõi điện.

3. Ưu điểm của dây điện đôi Cadivi VCmo 2×6.0 – 450/750V

●  Hiện nay dây điện đôi Cadivi VCmo 2×6.0 được sử dụng chủ yếu trong truyển tải cũng như phân phối điện đến các nơi khác nhau.
●  Thiết kế với tính thẩm mỹ cao, tiện dụng.
●  Khả năng truyền dẫn điện tốt, không xảy ra hiện tượng chập chờn, tắc nghẽn.
●  Có thể chống chịu được trước những tác động của môi trường và ngoại lực.
●  Độ bền cao.
●  Khả năng chịu nhiệt của lõi lên tới 70 độ C.
●  Vỏ ngoài chống cháy lan và cháy chậm tốt.
●  Mức giá vừa túi tiền của mọi khách hàng.

TNS VIỆT NAM – CHUYÊN PHÂN PHỐI
* Điện nước – Điện máy – Đèn trang trí
* Thiết bị vệ sinh – Gạch men …

DỊCH VỤ BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG
* Máy lọc nước – Quạt làm mát – Máy tích điện mặt trời…

– Văn phòng: Đường DT605, Xã Hoà Tiến, Huyện Hoà Vang, T.P Đà Nẵng
– Hotline: 02363.8888.30 – 0917 000 724
– Website: www.tnsvn.vn 

 

Thương hiệu

Công ty Dây cáp điện Việt Nam được thành lập từ ngày 06/10/1975 với thương hiệu CADIVI, là một doanh nghiệp chuyên sản xuất các loại dây và cáp điện. Sau khi được cổ phần hóa, CADIVI trở thành một công ty cổ phần từ tháng 9 năm 2007. Hiện nay, CADIVI có một lực lượng cán bộ công nhân viên có trình độ chuyên môn cao. Trên 50% nhân viên của Công ty là các công nhân kỹ thuật, phần còn lại, bên cạnh các nhà quản lý trung và cao cấp là các cán bộ, nhân viên thuộc các phòng chức năng giàu kinh nghiệm. Hiện tại, CADIVI có 3 nhà máy, 2 công ty thành viên cùng hệ thống phân phối bao gồm hơn 200 đại lý cấp 1 trải rộng khắp cả nước. CADIVI sở hữu các công nghệ hàng đầu trong ngành sản xuất dây cáp điện tại Việt Nam, được trang bị các máy móc, thiết bị từ châu Âu, Mỹ và các nước phát triển trong khu vực.

Từ khóa:  

Bình Luận
Thông số kỹ thuật

Sau đây là ” Bảng Thông số kỹ thuật dây cáp điện cadivi ”

Cáp điện lực hạ thế- 450/750V – TCVN 6610:3 (ruột đồng)
CV-1.0 (7/0.52) – 450/750V mét 2,596 2,856
CV-1.5 (7/0.52) – 450/750V mét 3,290 3,619
CV-2.5 (7/0.67) – 450/750V mét 5,360 5,896
CV-3.0 (7/0.67) – 450/750V mét 6,523 7,175
CV-3.5(7/0.85) – 450/750V mét 7,920 8,712
CV-4 (7/0.85) – 450/750V mét 8,030 8,833
CV-5.5 (7/0.85) – 450/750V mét 11,968 13,165
CV-6 (7/1.04) – 450/750V mét 12,892 14,181
CV-8 (7/1.04) – 450/750V mét 17,281 19,009
CV-10 (7/1.35) -450/750V mét 21,560 23,716
CV-11 (7/1.35) -450/750V mét 23,100 25,410
CV-16-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 30,400 33,440
CV-22-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 45,540 50,094
CV-25-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 47,900 52,690
CV-35-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 66,000 72,600
CV-50-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 92,100 101,310
CV-70-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 129,000 141,900
CV-95-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 178,200 196,020
CV-120-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 226,500 249,150
CV-150-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 290,200 319,220
CV-185-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 348,000 382,800
CV-240-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 457,100 502,810
CV-300-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 572,700 629,970
CV-400-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 756,100 831,710
Cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

CVV-2×1.5 (2×7/0.52) -300/500V mét 10,130 11,143
CVV-2×2.5 (2×7/0.67) -300/500V mét 14,870 16,357
CVV-2×4 (2×7/0.85) -300/500V mét 21,400 23,540
CVV-2×6 (2×7/1.04) -300/500V mét 29,400 32,340
CVV-2×10 (2×7/1.35) -300/500V mét 48,000 52,800
Cáp điện lực hạ thế-300/500V – TCVN 6610-4 (3 lõi, ruột đồng. cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-3×1.5 (3×7/0.52) -300/500V mét 13,190 14,509
CVV-3×2.5 (3×7/0.67) -300/500V mét 19,580 21,538
CVV-3×4 (3×7/0.85) -300/500V mét 28,600 31,460
CVV-3×6 (3×7/1.04) -300/500V mét 40,700 44,770
CVV-3×10 (3×7/1.35) -300/500V mét 66,000 72,600
Cáp điện lực hạ thế-300/500V – TCVN 6610-4 (4 lõi, ruột đồng. cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-4×1.5 (4×7/0.52) -300/500V mét 16,830 18,513
CVV-4×2.5 (4×7/0.67) -300/500V mét 25,100 27,610
CVV-4×4 (4×7/0.85) -300/500V mét 37,800 41,580
CVV-4×6 (4×7/1.04) -300/500V mét 53,800 59,180
CVV-4×10 (4×7/1.35) -300/500V mét 86,600 95,260
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN5935 (1 lõi, ruột đồng. cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-1 (1×7/0.425)-0.6/1kV mét 3,650 4,015
CVV-1.5 (7/0.52) – 0.6/1kV mét 4,680 5,148
CVV-2.5 (7/0.67) – 0.6/1kV mét 6,680 7,348
CVV-4 (7/0.85) – 0.6/1kV mét 9,980 10,978
CVV-6 (7/1.04) – 0.6/1kV mét 13,810 15,191
CVV-10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 21,500 23,650
CVV-16-0.6/1kV mét 32,500 35,750
CVV-25-0.6/1kV mét 50,300 55,330
CVV-35-0.6/1kV mét 68,300 75,130
CVV-50-0.6/1kV mét 94,500 103,950
CVV-70-0.6/1kV mét 131,400 144,540
CVV-95-0.6/1kV mét 180,800 198,880
CVV-120-0.6/1kV mét 228,700 251,570
CVV-150-0.6/1kV mét 292,300 321,530
CVV-185-0.6/1kV mét 350,300 385,330
CVV-240-0.6/1kV mét 459,000