Siêu thị Điện máy - Điện nước - Thiết bị vệ sinh

  Sản Phẩm Chính Hãng   Vận Chuyển Miễn Phí   Bảo Hành miễn phí   Sửa chữa tại nhà
Gọi ngay để nhận ưu đãi :  
Hotline:  

Dây điện cadivi đôi VCmo 2×6.0 Cadivi

26.761

36.410

-26%
Khuyến Mại
Giờ giao hàng : Giao hàng từ (07h30 - 17h30) tất cả các ngày trong tuần
Mã sản phẩm :Dây đôi VCMo 2x6mm Cadivi
Xuất xứ:Việt Nam
Tình trạng :Còn Hàng
Bảo hành :Theo nhà SX
HỆ THỐNG SHOWROOM
Showroom TNS, Đà Nẵng

DT605, Hòa Phước, Hòa Vang

Hotline: 02363.8888.30 – 0917 001 644

Kho hàng TNS

DT605, Hòa Phước, Hòa Vang

Hotline: 02363.8888.30 – 091 762 74 47

Showroom Điện máy

DT605, Hòa Phước, Hòa Vang

Hotline: 02363.8888.30 – 091 762 74 47

Gọi ngay 0917 001 644 để đặt hàng trực tiếp và nhận hàng sau 24h

Thông tin chi tiết

Sau đây là ” Bảng Thông số kỹ thuật dây cáp điện cadivi ”

Cáp điện lực hạ thế- 450/750V – TCVN 6610:3 (ruột đồng)
CV-1.0 (7/0.52) – 450/750V mét 2,596 2,856
CV-1.5 (7/0.52) – 450/750V mét 3,290 3,619
CV-2.5 (7/0.67) – 450/750V mét 5,360 5,896
CV-3.0 (7/0.67) – 450/750V mét 6,523 7,175
CV-3.5(7/0.85) – 450/750V mét 7,920 8,712
CV-4 (7/0.85) – 450/750V mét 8,030 8,833
CV-5.5 (7/0.85) – 450/750V mét 11,968 13,165
CV-6 (7/1.04) – 450/750V mét 12,892 14,181
CV-8 (7/1.04) – 450/750V mét 17,281 19,009
CV-10 (7/1.35) -450/750V mét 21,560 23,716
CV-11 (7/1.35) -450/750V mét 23,100 25,410
CV-16-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 30,400 33,440
CV-22-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 45,540 50,094
CV-25-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 47,900 52,690
CV-35-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 66,000 72,600
CV-50-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 92,100 101,310
CV-70-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 129,000 141,900
CV-95-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 178,200 196,020
CV-120-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 226,500 249,150
CV-150-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 290,200 319,220
CV-185-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 348,000 382,800
CV-240-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 457,100 502,810
CV-300-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 572,700 629,970
CV-400-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 756,100 831,710
Cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

CVV-2×1.5 (2×7/0.52) -300/500V mét 10,130 11,143
CVV-2×2.5 (2×7/0.67) -300/500V mét 14,870 16,357
CVV-2×4 (2×7/0.85) -300/500V mét 21,400 23,540
CVV-2×6 (2×7/1.04) -300/500V mét 29,400 32,340
CVV-2×10 (2×7/1.35) -300/500V mét 48,000 52,800
Cáp điện lực hạ thế-300/500V – TCVN 6610-4 (3 lõi, ruột đồng. cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-3×1.5 (3×7/0.52) -300/500V mét 13,190 14,509
CVV-3×2.5 (3×7/0.67) -300/500V mét 19,580 21,538
CVV-3×4 (3×7/0.85) -300/500V mét 28,600 31,460
CVV-3×6 (3×7/1.04) -300/500V mét 40,700 44,770
CVV-3×10 (3×7/1.35) -300/500V mét 66,000 72,600
Cáp điện lực hạ thế-300/500V – TCVN 6610-4 (4 lõi, ruột đồng. cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-4×1.5 (4×7/0.52) -300/500V mét 16,830 18,513
CVV-4×2.5 (4×7/0.67) -300/500V mét 25,100 27,610
CVV-4×4 (4×7/0.85) -300/500V mét 37,800 41,580
CVV-4×6 (4×7/1.04) -300/500V mét 53,800 59,180
CVV-4×10 (4×7/1.35) -300/500V mét 86,600 95,260
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN5935 (1 lõi, ruột đồng. cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-1 (1×7/0.425)-0.6/1kV mét 3,650 4,015
CVV-1.5 (7/0.52) – 0.6/1kV mét 4,680 5,148
CVV-2.5 (7/0.67) – 0.6/1kV mét 6,680 7,348
CVV-4 (7/0.85) – 0.6/1kV mét 9,980 10,978
CVV-6 (7/1.04) – 0.6/1kV mét 13,810 15,191
CVV-10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 21,500 23,650
CVV-16-0.6/1kV mét 32,500 35,750
CVV-25-0.6/1kV mét 50,300 55,330
CVV-35-0.6/1kV mét 68,300 75,130
CVV-50-0.6/1kV mét 94,500 103,950
CVV-70-0.6/1kV mét 131,400 144,540
CVV-95-0.6/1kV mét 180,800 198,880
CVV-120-0.6/1kV mét 228,700 251,570
CVV-150-0.6/1kV mét 292,300 321,530
CVV-185-0.6/1kV mét 350,300 385,330
CVV-240-0.6/1kV mét 459,000 504,900
CVV-300-0.6/1kV mét 574,500 631,950
CVV-400-0.6/1kV mét 756,500 832,150
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN5935 (2 lõi, ruột đồng. cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-2×16-0.6/1kV mét 75,300 82,830
CVV-2×25-0.6/1kV mét 111,100 122,210
CVV-2×35-0.6/1kV mét 148,100 162,910
CVV-2×50-0.6/1kV mét 202,000 222,200
CVV-2×70-0.6/1kV mét 278,500 306,350
CVV-2×95-0.6/1kV mét 380,500 418,660
CVV-2×120-0.6/1kV mé! 481,600 529,760
CVV-2×150-0.6/1kV mét 614,100 675,510
CVV-2×185-0.6/1kV mét 734,900 808,390
CVV-2×240-0.6/1kV mét 961,000 1,057,100
CVV-2×300-0.6/1kV mét 1,202,600 1,322,860
CVV-2×400-0.6/1kV mét 1,584,200 1,742,620
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN5935 (3 lõi, ruột đồng. cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-3×16-0.6/1kV mét 104,400 114,840
CVV-3×25-0.6/1kV mét 157,600 173,360
CVV-3×35-0.6/1kV mét 211,800 232,980
CVV-3×50-0.6/1kV mét 291,600 320,760
CVV-3×70-0.6/1kV mét 403,300 443,630
CVV-3×95-0.6/1kV mét 555,700 611,270
CVV-3×120-0.6/1kV mét 701,400 771,540
CVV-3×150-0.6/1kV mét 896,800 986,480
CVV-3×185-0.6/1kV mét 1,073,400 1,180,740
CVV-3×240-0.6/1kV mét 1,407,900 1,548,690
CVV-3×300-0.6/1kV mét 1,759,500 1,935,450
CVV-3×400-0.6/1kV mét 2,319,200 2,551,120
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN5935 (4 lõi, ruột đồng. cách điên PVC, vỏ PVC)
CVV-4×16-0.6/1kV mét 135,300 148,830
CVV-4×25-0.6/1kV mét 206,500 227,150
CVV-4×35-0.6/1kV mét 279,500 307,450
CVV-4×50-0.6/1kV mét 385,900 424,490
CVV-4×70-0.6/1kV mét 535,900 589,490
CVV-4×95-0.6/1kV mét 737,300 811,030
CVV-4×120-0.6/1kV mét 933,400 1,026,740
CVV-4×150-0.6/1kV mét 1,194,700 1,314,170
CVV-4×185-0.6/1kV mét 1,429,500 1,572,450
CVV-4×240-0.6/1kV mét 1,876,300 2,063,930
CVV-4×300-0.6/1kV mét 2,347,300 2,582,030
CVV-4×400-0.6/1kV mét 3,093,900 3,403,290
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN5935 (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-3x 16+1×10 (3×7/1.7+1×7/1. 35) mét 124,200 136,620
CVV-3×25+1×16-0,6/1kV mét 188,600 207,460
CVV-3×35+1×16 -0,6/1kV mét 243,000 267,300
CVV-3×35+1×25 -0,6/1kV mét 266,700 293,370
CVV-3×50+1×25-0,6/1kV mét 341,300 375,430
CVV-3×50+1×35-0,6/1kV mét 360,100 396,110
CVV-3×70+ 1×35-0,6/1kV mét 472,100 519,310
CVV-3×70+1×50-0,6/1kV mét 498,000 547,800
CVV-3×95+1×50-0,6/1 kV mét 650,500 715,550
CVV-3×95+1×70-0,6/1kV mét 687,600 756,360
CVV-3×120+1×70-0,6/1kV mét 833,900 917,290
CVV-3x 120+1×95-0,6/1kV mét 885,700 974,270
CVV-3×150+ 1×70-0,6/1 kv mét 1,031,500 1,134,650
CVV-3×150+1×95-0.6/1 kV mét 1,081,700 1,189,870
CVV-3×185+1×95-0,6/1kV mét 1,257,900 1,383,690
CVV-3×185+1×120-0,6/1kV mét 1,306,900 1,437,590
CVV-3×240+1×120-0,6/1kV mét 1,641,000 1,805,100
CVV-3×240+1×150-0,6/1kV mét 1,706,800 1,877,480
CVV-3×240+1×185-0,6/1kV mét 1,765,300 1,941,830
CVV-3×300+1×150-0,6/1kV mét 2,061,500 2,267,650
CVV-3×300+1×185-0,6/1kV mét 2,120,200 2,332,220
CVV-3×400+1×185-0,6/1kV mét 2,679,600 2,947,560
CVV-3×400+1×240-0,6/1kV mét 2,789,900 3,068,890 Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ – 0.6/1kV – TCVN 5935 (1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC)
CVV/DATA-25-0.6/1kV mét 68,500 75,350
CVV/DATA-35-0.6/1kV mét 87,900 96,690
CVV/DATA-50-0.6/1kV mét 116,500 128,150
CVV/DATA-70-0.6/1kV mét 153,400 168,740
CVV/DATA-95-0.6/1kV mét 205,500 226,050
CVV/DATA-120-0.6/1kV mét 255,300 280,830
CVV/DATA-150-0.6/1kV mét 321,400 353,540
CVV/DATA-185-0.6/1kV mét 381,700 419,870
CVV/DATA-240-0.6/1kV mét 494,400 543,840
CVV/DATA-300-0.6/1kV mét 615,800 677,380
CVV/DATA-400-0.6/1kV mét 803,100 883,410
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ – 0.6/1kV – TCVN5935 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC)
CVV/DSTA-2×4 (2×7/0.85) – 0.6/1kV mét 33,200 36,520
CVV/DSTA-2×6 (2×7/1.04) – 0.6/1kV mét 42,500 4fi,750
CVV/DSTA-2×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 60,400 66,440
CVV/DSTA-2×16-0.6/1kV mét 86,900 95,590
CVV/DSTA-2×25-0.6/1kV mét 125,500 138,050
CVV/DSTA-2×35-0.6/1kV mét 163,700 180,070
CVV/DSTA-2×50-0.6/1kV mét 219,500 241,450
CVV/DSTA-2×70-0.6/1kV mét 300,100 330,110
CVV/DSTA-2×95-0.6/1kV mét 423,400 465,740
CVV/DSTA-2×120-0.6/1kV mét 528,300 581,130
CVV/DSTA-2×150-0.6/1kV mét 666,800 733,480
CVV/DSTA-2×185-0.6/1kV mét 794,300 873,730
CVV/DSTA-2×240-0.6/1kV mét 1,029,400 1,132,340
CVV/DSTA-2×300-0.6/1kV mét 1,281,500 1,409,650
CVV/DSTA-2×400-0.6/1kV mét 1,674,600 1,842,060
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ – 0.6/1kV – TCVN5935 (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC)
CVV/DSTA-3×4 (3×7/0.85) – 0.6/1kV mét 42,200 46,420
CVV/DSTA-3×6 (3×7/1.04) – 0.6/1kV mét 55,400 60,940
CVV/DSTA-3×10 (3×7/1.35) -0.6/1kV mét 79,500 87,450
CVV/DSTA-3×16-0.6/1kV mét 117,100 128,810
CVV/DSTA-3×25-0.6/1kV mét 172,700 189,970
CVV/DSTA-3×35-0.6/1kV mét 228,300 251,130
CVV/DSTA-3×50-0.6/1kV mét 312,400 343,640
CVV/DSTA-3×70-0.6/1kV mét 443,800 488,180
CVV/DSTA-3×95-0.6/1kV mét 602,500 662,750
CVV/DSTA-3×120-0.6/1kV mét 753,800 829,180
CVV/DSTA-3×150-0.6/1kV mét 957,500 1,053,250
CVV/DSTA-3×185-0.6/1kV mét 1,141,500 1,255,650
CVV/DSTA-3×240-0.6/1kV mét 1,487,400 1,636,140
CVV/DSTA-3×300-0.6/1kV mét 1,847,900 2,032,690
CVV/DSTA-3×400-0.6/1kV mét 2,458,400 2,704,240

Cáp điện lực hạ thế -0.6/1kV – TCVN 5935 (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
CXV-1 (1×7/0.425)-0.6/1kV mét 3,670 4,037
CXV-1.5 (7/0.52) – 0.6/1kV mét 4,700 5,170
CXV-2.5 (7/0.67) – 0.6/1kV mét 6,710 7,381
CXV-4 (7/0.85) – 0.6/1kV mét 10,030 11,033
CXV-6 (7/1.04) – 0.6/1kV mét 13,880 15,268
CXV-10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 21,600 23,760
CXV-16-0.6/1kV mét 32,700 35,970
CXV-25-0.6/1kV mét 50,600 55,660
CXV-35-0.6/1kV mét 68,600 75,460
CXV-50-0.6/1kV mét 95,000 104,500
CXV-70-0.6/1kV mét 132,100 145,310
CXV-95-0.6/1kV mét 181,700 199,870
CXV-120-0.6/1kV mét 229,800 252,780
CXV-150-0.6/1kV mét 293,800 323,180
CXV-185-0.6/1kV mét 352,100 387,310
CXV-240-0.6/1kV mét 461,300 507,430
CXV-300-0.6/1kV mét 577,400 635,140
CXV-400-0.6/1kV mét 760,300 836,330
Cáp điện lực hạ thế -0.6/1kV – TCVN 5935 (2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
CXV-2×1 (1×7/0.425)-0.6/1kV mét 9,520 10,472
CXV-2×1.5 (7/0.52) – 0.6/1kV mét 11,830 13,013
CXV-2×2.5 (7/0.67) – 0.6/1kV mét 16,560 18,216
CXV-2×4 (7/0.85) – 0.6/1kV mét 24,300 26,730
CXV-2×6 (7/1.04) – 0.6/1kV mét 32,800 36,080
CXV-2×10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 49,800 54,780
CXV-2×16-0.6/1kV mét 75,700 83,270
CXV-2×25-0.6/1kV mét 111,700 122,870
CXV-2×35-0.6/1kV mét 148,800 163,680
CXV-2×50-0.6/1kV mét 203,000 223,300
CXV-2×70-0.6/1kV mét 279,900 307,890
CXV-2×95-0.6/1kV mét 382,500 420,750
CXV-2×120-0.6/1kV mét 484,000 532,400
CXV-2×150-0.6/1kV mét 617,200 678,920
CXV-2×185-0.6/1kV mét 738,600 812,460
CXV-2×240-0.6/1kV mét 965,800 1,062,380
CXV-2×300-0.6/1kV mét 1,208,600 1,329,460
CXV-2×400-0.6/1kV mét 1,592,100 1,751,310
Cáp điện lực hạ thế -0.6/1kV – TCVN 5935 (3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
CXV-3×1 (1×7/0.425)-0.6/1kV mét 11,960 13,156
CXV-3×1.5 (7/0.52) – 0.6/1kV mét 15,190 16,709
CXV-3×2.5 (7/0.67) – 0.6/1kV mét 21,400 23,540
CXV-3×4 (7/0.85) – 0.6/1kV raét 32,000 35,200
CXV-3×6 (7/1.04) – 0.6/1kV mét 43,900 48,290
CXV-3×10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 68,200 75,020
CXV-3×16-0.6/1kV mét 104,900 115,390
CXV-3×25-0.6/1kV mét 158,400 174,240
CXV-3×35-0.6/1kV mét 212,900 234,190
CXV-3×50-0.6/1kV mét 293,100 322,410
CXV-3×70-0.6/1kV mét 405,300 445,830
CXV-3×95-0.6/1kV mét 558,500 614,350
CXV-3×120-0.6/1kV mét 704,900 775,390
CXV-3×150-0.6/1kV mét 901,300 991,430
CXV-3×185-0.6/1kV mét 1,078,800 1,186,680
CXV-3×240-0.6/1kV mét 1,414,900 1,556,390
CXV-3×300-0.6/1kV mét 1,768,300 1,945,130
CXV-3×400-0.6/1kV mét 2,330,800 2,563,880
Cáp điện lực hạ thế -0.6/1kV – TCVN 5935 (4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
CXV-4×1 (1×7/0.425)-0.6/1kV mét 14,850 16,335
CXV-4×1.5 (7/0.52) – 0.6/1kV mét 19,110 21,021
CXV-4×2.5 (7/0.67) – 0.6/1kV mét 27,200 29,920
CXV-4×4 (7/0.85) – 0.6/1kV mét 41,200 45,320
CXV-4×6 (7/1.04) – 0.6/1kV mét 57,200 62,920
CXV-4×10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 89,400 98,340
CXV-4×16-0.6/1kV mét 136,000 149,600
CXV-4×25-0.6/1kV mét 207,500 228,250
CXV-4×35-0.6/1kV mét 280,900 308,990
CXV-4×50-0.6/1kV mét 387,800 426,580
CXV-4×70-0.6/1kV mét 538,600 592,460
CXV-4×95-0.6/1kV mét 741,000 815,100
CXV-4×120-0.6/1kV mét 938,100 1,031,910
CXV-4×150-0.6/1kV mét 1,200,700 1,320,770
CXV-4×185-0.6/1kV mét 1,436,600 1,580,260
CXV-4×240-0.6/1kV mét 1,885,700 2,074,270
CXV-4×300-0.6/1kV mét 2,359,000 2,594,900
CXV-4×400-0.6/1kV mét 3,109,400 3,420,340
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN5935 (3 lõi pha + 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC)
CXV-3×4+1×2.5(3×7/0.85+1×7/0.67)-0,6/1kV mét 37,800 41,580
CXV-3×6+1×4(3×7/1.04+1×7/0.85)-0,6/1kV mét 53,300 58,630
CXV-3×10+1×6(3×7/1.35+1×7/1.04)-0,6/1kV mét 81,500 89,650
CXV-3×16+1×10(3×7/1.7+1×7/1.35) -0,6/1 kV mét 124,800 137,280
CXV-3×25+1×16-0,6/1kV mét 189,500 208,450
CXV-3×35+1×16 -0,6/1kV mét 244,200 268,620
CXV-3×35+1×25 -0,6/1kV mét 268,000 294,800
CXV-3×50+1×25-0,6/1kV mét 343,000 377,300
CXV-3×50+1×35-0,6/1kV mét 361,900 398,090
CXV-3×70+ 1×35-0,6/1kV mét 474,500 521,950
CXV-3×70+1×50-0,6/1kV mét 500,500 550,550
CXV-3×95+1×50-0,6/1 kV mét 653,800 719,180
CXV-3×95+1×70-0,6/1kV mét 691,000 760,100
CXV-3×120+1×70-0,6/1kV mét 838,100 921,910
CXV-3x 120+1×95-0,6/1kV mét 890,100 979,110
CXV-3×150+ 1×70-0,6/1 kv mét 1,036,700 1,140,370
CXV-3×150+1×95-0.6/1 kV mét 1,087,100 1,195,810
CXV-3×185+1×95-0,6/1kV mét 1,264,200 1,390,620
CXV-3×185+1×120-0,6/1kV mét 1,313,400 1,444,740
CXV-3×240+1×120-0,6/1kV mét 1,649,200 1,814,120
CXV-3×240+1×150-0,6/1kV mét 1,715,300 1,886,830
CXV-3×240+1×185-0,6/1kV mét 1,774,100 1,951,510
CXV-3×300+1×150-0,6/1kV mét 2,071,800 2,278,980
CXV-3×300+1×185-0,6/1kV mét 2,130,800 2,343,880
CXV-3×400+1×185-0,6/1kV mét 2,693,000 2,962,300
CXV- 3×400+1×240-0,6/1 kV mét 2,803,800 3,084,180
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ – 0.6/1kV – TCVN5935 (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC)
CXV/DATA-25-0.6/1kV mét 69,200 76,120
CXV/DATA-35-0.6/1kV mét 88,800 97,680
CXV/DATA-50-0.6/1kV mét 117,700 129,470
CXV/DATA-70-0.6/1kV mét 154,900 170,390
CXV/DATA-95-0.6/1kV mét 207,600 228,360
CXV/DATA-120-0.6/1kV mét 257,900 283,690
CXV/DATA-150-0.6/1kV mét 324,600 357,060
CXV/DATA-185-0.6/1kV mét 385,500 424,050
CXV/DATA-240-0.6/1kV mét 499,300 549,230
CXV/DATA-300-0.6/1kV mét 622,000 684,200
CXV/DATA-400-0.6/1kV mét 811,100 892,210
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ – 0.6/1kV – TCVN5935 (2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC)
CXV/DSTA-2×4 (2×7/0.85) – 0.6/1kV mét 33,500 36,850
CXV/DSTA-2×6 (2×7/1.04) – 0.6/1kV mét 42,900 47,190
CXV/DSTA-2×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 61,000 67,100
CXV/DSTA-2×16-0.6/1kV mét 87,800 96,580
CXV/DSTA-2×25-0.6/1kV mét 126,800 139,480
CXV/DSTA-2×35-0.6/1kV mét 165,300 181,830
CXV/DSTA-2×50-0.6/1kV mét 221,700 243,870
CXV/DSTA-2×70-0.6/1kV mét 303,100 333,410
CXV/DSTA-2×95-0.6/1kV mét 427,600 470,360
CXV/DSTA-2×120-0.6/1kV mét 533,600 586,960
CXV/DSTA-2×150-0.6/1kV mét 673,500 740,850
CXV/DSTA-2×185-0.6/1kV mét 802,200 882,420
CXV/DSTA-2×240-0.6/1kV mét 1,039,700 1,143,670
CXV/DSTA-2×300-0.6/1kV mét 1,294,300 1,423,730
CXV/DSTA-2×400-0.6/1kV mét 1,691,300 1,860,430
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ – 0.6/1kV – TCVN5935 (3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC)
CXV/DSTA-3×4 (3×7/0.85) – 0.6/1kV mét 42,600 46,860
CXV/DSTA-3×6 (3×7/1.04) – 0.6/1kV mét 56,000 61,600
CXV/DSTA-3×10 (3×7/1.35) -0.6/1kV mét 80,300 88,330
CXV/DSTA-3×16-0.6/1kV mét 118,300 130,130
CXV/DSTA-3×25-0.6/1kV mét 174,400 191,840
CXV/DSTA-3×35-0.6/1kV mét 230,600 253,660
CXV/DSTA-3×50-0.6/1kV mét 315,500 347,050
CXV/DSTA-3×70-0.6/1kV mét 448,200 493,020
CXV/DSTA-3×95-0.6/1kV mét 608,500 669,350
CXV/DSTA-3×120-0.6/1kV mét 761,300 837,430
CXV/DSTA-3×150-0.6/1kV mét 967,100 1,063,810
CXV/DSTA-3×185-0.6/1kV mét 1,152,900 1,268,190
CXV/DSTA-3×240-0.6/1kV mét 1,502,300 1,652,530
CXV/DSTA-3×300-0.6/1kV mét 1,866,400 2,053,040
CXV/DSTA-3×400-0.6/1kV mét 2,483,000 2,731,300
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ – 0.6/1kV – TCVN5935 (4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC)
CXV/DSTA-4×2.5(4×7/0.67) -0,6/1kV mét 37,100 40,810
CXV/DSTA-4×4 (4×7/0.85) – 0.6/1kV mét 53,200 58,520
CXV/DSTA-4×6 (4×7/1.04) – 0.6/1kV mét 68,600 75,460
CXV/DSTA-4×10 (4×7/1.35) -0.6/1kV mét 102,500 112,750
CXV/DSTA-4×16-0.6/1kV mét 150,700 165,770
CXV/DSTA-4×25-0.6/1kV mét 224,800 247,280
CXV/DSTA-4×35-0.6/1kV mét 300,000 330,000
CXV/DSTA-4×50-0.6/1kV mét 430,200 473,220
CXV/DSTA-4×70-0.6/1kV mét 585,400 643,940
CXV/DSTA-4×95-0.6/1kV mét 797,900 877,690
CXV/DSTA-4×120-0.6/1kV mét 1,001,800 1,101,980
CXV/DSTA-4×150-0.6/1kV mét 1,275,900 1,403,490
CXV/DSTA-4×185-0.6/1kV mét 1,521,100 1,673,210
CXV/DSTA-4×240-0.6/1kV mét 1,984,200 2,182,620
CXV/DSTA-4×300-0.6/1kV mét 2,509,300 2,760,230
CXV/DSTA-4×400-0.6/1kV mét 3,282,500 3,610,750
Cáp điện hạ thế có giáp bảo vệ -0.6/1kV – TCVN 5935 ((3+ 1)R lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC)
CXV/DSTA-3×4+1×2.5(3×7/0.85+1×7/0.67)-0,6/1kV mét 49,500 54,450
CXV/DSTA-3×6+1×4(3×7/1.04+1×7/0.85)-0,6/1kV mét 64,400 70,840
CXV/DSTA-3×10+1×6(3×7/1.35+1×7/1.04)-0,6/1kV mét 94,100 103,510
CXV/DSTA-3×16+1×10(3×7/1.7+1×7/1.35)-0,6/1kV mét 139,100 153,010
CXV/DSTA-3×25+1×16-0,6/1kV mét 205,700 226,270
CXV/DSTA-3×35+1×16 -0,6/1kV mét 262,700 288,970
CXV/DSTA-3×35+1×25 -0,6/1kV mét 279,100 307,010
CXV/DSTA-3×50+1×25-0,6/1kV mét 368,500 405,350
CXV/DSTA-3×50+1×35-0,6/1kV mét 387,300 426,030
CXV/DSTA-3×70+ 1×35-0,6/1kV mét 518,800 570,680
CXV/DSTA-3×70+1×50-0,6/1kV mét 547,000 601,700
CXV/DSTA-3×95+1×50-0,6/1 kV mét 706,800 777,480
CXV/DSTA-3×95+1×70-0,6/1kV mét 746,500 821,150
CXV/DSTA-3×120+1×70-0,6/1kV mét 898,500 988,350
CXV/DSTA-3x 120+1×95-0,6/1kV mét 952,100 1,047,310
CXV/DSTA-3×150+ 1×70-0,6/1kV mét 1,105,500 1,216,050
CXV/DSTA-3×150+1×95-0.6/1 kV mét 1,160,300 1,276,330
CXV/DSTA-3×185+1×95-0,6/1kV mét 1,343,500 1,477,850
CXV/DSTA-3×185+1×120-0,6/1kV mét 1,394,500 1,533,950
CXV/DSTA-3×240+1×120-0,6/1kV mét 1,742,900 1,917,190
CXV/DSTA-3×240+1×150-0,6/1kV mét 1,811,200 1,992,320
CXV/DSTA-3×240+1×185-0,6/1kV mét 1,871,800 2,058,980
CXV/DSTA-3×300+1×150-0,6/1kV mét 2,181,800 2,399,980
CXV/DSTA-3×300+1×185-0,6/1kV mét 2,242,600 2,466,860
CXV/DSTA-3×400+1×185-0,6/1kV mét 2,857,300 3,143,030
CXV/DSTA-3×400+1×240-0,6/1kV mét 2,973,700 3,271,070
Dây đồng trần xoắn (TCVN) C
Dây đồng trần xoắn tiết diện > 4 mm2 đến =10 mm2 Kg 200,100 220,110
Dây đồng trần xoắn tiết diện > 10 mm2 đến = 50 mm2 Kg 197,600 217,360
Dây đồng trần xoắn có tiết diện > 50 mm2 Kg 199,500 219,450
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-2×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 6,310 6,941
DVV-2×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 7,520 8,272
DVV-2×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 8,730 9,603
DVV-2×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 10,890 11,979
DVV-2×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 14,820 16,302
DVV-2×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 20,800 22,880
DVV-2×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 28,700 31,570
DVV-2×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 44,700 49,170
DVV-2×16-0,6/1kV mét 71,500 78,650
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-3×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 7,780 8,558
DVV-3×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 9,300 10,230
DVV-3×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 11,460 12,606
DVV-3×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 14,430 15,873
DVV-3×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 20,300 22,330
DVV-3×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 29,400 32,340
DVV-3×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 41,000 45,100
DVV-3×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 64,600 71,060
DVV-3×16-0,6/1kV mét 98,500 108,350
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-4×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 9,070 9,977
DVV-4×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 11,460 12,606
DVV-4×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 14,070 15,477
DVV-4×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 18,030 19,833
DVV-4×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 25,000 27,500
DVV-4×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 38,100 41,910
DVV-4×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 53,500 58,850
DVV-4×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 84,900 93,390
DVV-4×16-0,6/1kV mét 130,200 143,220
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (5 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-5×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 10,360 11,396
DVV-5×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 13,390 14,729
DVV-5×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 16,630 18,293
DVV-5×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 21,600 23,760
DVV-5×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 30,400 33,440
DVV-5×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 46,600 51,260
DVV-5×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 65,600 72,160
DVV-5×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 105,100 115,610
DVV-5×16-0,6/1kV mét 161,300 177,430
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (7 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-7×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 13,200 14,520
DVV-7×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 17,110 18,821
DVV-7×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 21,600 23,760
DVV-7×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 28,400 31,240
DVV-7×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 41,000 45,100
DVV-7×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 63,300 69,630
DVV-7×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 89,700 98,670
DVV-7×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 144,300 158,730
DVV-7×16-0,6/1kV mét 222,500 244,750
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (8 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-8×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 15,760 17,336
DVV-8×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 20,200 222,201
DVV-8×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 25,300 27,830
DVV-8×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 33,100 36,410
DVV-8×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 47,300 52,030
DVV-8×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 73,000 80,300
DVV-8×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 103,800 114,180
DVV-8×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 166,600 183,260
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (10 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-10×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 18,630 20,493
DVV-10×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 24,200 26,620
DVV-10×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 30,600 33,660
DVV-10×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 40,400 44,440
DVV-10×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 58,400 64,240
DVV-10×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 90,800 99,880
DVV-10×5.5 (2×7/1) -0,6/1kV mét 120,600 132,660
DVV-10×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 129,200 142,120
DVV-10×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 208,200 229,020
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (12 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-12×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 21,300 23,430
DVV-12×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 27,900 30,690
DVV-12×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 35,600 39,160
DVV-12×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 48,000 52,800
DVV-12×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 70,100 77,110
DVV-12×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 108,600 119,460
DVV-12×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 154,200 169,620
DVV-12×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 254,700 280,170
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (14 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-14×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 24,100 26,510
DVV-14×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 31,900 35,090
DVV-14×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 40,900 44,990
DVV-14×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 53,100 58,410
DVV-14×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 80,400 884,401
DVV-14×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 124,800 137,280
DVV-14×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 178,100 195,910
DVV-14×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 287,300 316,030
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (16 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-16×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 26,600 29,260
DVV-16×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 34,900 38,390
DVV-16×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 44,300 48,730
DVV-16×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 59,900 65,890
DVV-16×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV raét 90,900 99,990
DVV-16×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 142,000 156,200
DVV-16×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 202,100 222,310
DVV-16×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 327,200 359,920
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (19 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-19×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 30,700 33,770
DVV-19×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 41,200 45,320
DVV-19×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 53,100 58,410
DVV-19×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 70,000 77,000
DVV-19×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 106,300 116,930
DVV-19×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 167,000 183,700
DVV-19×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 238,900 262,790
DVV-19×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 387,000 425,700
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (24 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-24×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 38,700 42,570
DVV-24×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 52,400 57,540
DVV-24×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 67,700 74,470
DVV-24×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 88,800 97,680
DVV-24×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 135,300 148,830
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (27 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-27×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 42,400 46,640
DVV-27×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 57,800 63,580
DVV-27×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 74,700 82,170
DVV-27×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 98,800 108,680
DVV-27×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 150,800 165,880
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (30 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-30×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 46,500 51,150
DVV-30×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 63,500 69,850
DVV-30×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 82,700 90,970
DVV-30×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 109,000 119,900
DVV-30×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 166,800 183,480
Cáp điều khiển – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (37 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV-37×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 56,300 61,930
DVV-37×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 74,700 82,170
DVV-37×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 97,900 107,690
DVV-37×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 133,400 146,740
DVV-37×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 204,300 224,730
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-2×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 9,520 10,472
DVV/Sc-2×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 11,260 12,386
DVV/Sc-2×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 13,090 14,399
DVV/Sc-2×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 15,640 17,204
DVV/Sc-2×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 20,200 22,220
DVV/Sc-2×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 28,100 30,910
DVV/Sc-2×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 36,000 39,600
DVV/Sc-2×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 53,100 58,410
DVV/Sc-2×16-0,6/1kV mét 77,500 85,250
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-3×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 11,380 12,518
DVV/Sc-3×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 13,540 14,894
DVV/Sc-3×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 15,940 17,534
DVV/Sc-3×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 19,420 21,362
DVV/Sc-3×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 25,900 28,490
DVV/Sc-3×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 36,800 40,480
DVV/Sc-3×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 49,000 53,900
DVV/Sc-3×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 73,100 80,410
DVV/Sc-3×16-0,6/1kV mét 108,700 119,570
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-4×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 13,400 14,740
DVV/Sc-4×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 16,060 17,666
DVV/Sc-4×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 19,100 21,010
DVV/Sc-4×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 23,500 25,850
DVV/Sc-4×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 31,900 35,090
DVV/Sc-4×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 46,100 50,710
DVV/Sc-4×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 61,600 67,760
DVV/Sc-4×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 94,300 103,730
DVV/Sc-4×16-0,6/1kV mét 141,000 155,100
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (5 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-5×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 15,290 16,819
DVV/Sc-5×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 18,480 20,328
DVV/Sc-5×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 22,200 24,420
DVV/Sc-5×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 27,600 30,360
DVV/Sc-5×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 37,900 41,690
DVV/Sc-5×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 55,200 60,720
DVV/Sc-5×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 74,500 81,950
DVV/Sc-5×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 115,400 126,940
DVV/Sc-5×16-0,6/1kV mét 172,800 190,080
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (7 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-7×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 18,520 20,372
DVV/Sc-7×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 22,800 25,080
DVV/Sc-7×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 27,700 30,470
DVV/Sc-7×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 35,000 38,500
DVV/Sc-7×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 49,100 54,010
DVV/Sc-7×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 72,100 79,310
DVV/Sc-7×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 99,800 109,780
DVV/Sc-7×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 156,200 171,820
DVV/Sc-7×16-0,6/1kV mét 236,000 259,600
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (8 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-8×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 21,500 23,650
DVV/Sc-8×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 26,300 28,930
DVV/Sc-8×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 31,900 35,090
DVV/Sc-8×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 40,300 44,330
DVV/Sc-8×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 56,400 62,040
DVV/Sc-8×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 82,500 90,750
DVV/Sc-8×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mél 114,400 125,840
DVV/Sc-8×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 179,100 197,010
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (10 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-10×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 25,200 27,720
DVV/Sc-10×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 31,200 34,320
DVV/Sc-10×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 38,200 42,020
DVV/Sc-10×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 48,500 53,350
DVV/Sc-10×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 68,600 75,460
DVV/Sc-10×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 102,200 112,420
DVV/Sc-10×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 141,400 155,540
DVV/Sc-10×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 222,700 244,970
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (12 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-12×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 28,000 30,800
DVV/Sc-12×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 35,200 38,720
DVV/Sc-12×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 43,300 47,630
DVV/Sc-12×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 54,100 59,510
DVV/Sc-12×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 78,200 86,020
DVV/Sc-12×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 119,200 131,120
DVV/Sc-12×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 166,400 183,040
DVV/Sc-12×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 262,600 288,860
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (14 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-14×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 31,100 34,210
DVV/Sc-14×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 40,100 44,110
DVV/Sc-14×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 49,900 54,890
DVV/Sc-14×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 64,400 70,840
DVV/Sc-14×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 90,300 99,330
DVV/Sc-14×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 136,900 150,590
DVV/Sc-14×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 191,700 210,870
DVV/Sc-14×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 303,600 333,960
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (16 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-16×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 33,900 37,290
DVV/Sc-16×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 43,500 47,850
DVV/Sc-16×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 53,700 59,070
DVV/Sc-16×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 70,300 77,330
DVV/Sc-16×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 101,300 111,430
DVV/Sc-16×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 154,700 170,170
DVV/Sc-16×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 217,100 238,810
DVV/Sc-16×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 344,500 378,950
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (19 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-19×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 37,600 41,360
DVV/Sc-19×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 50,100 55,110
DVV/Sc-19×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 62,900 69,190
DVV/Sc-19×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 82,800 91,080
DVV/Sc-19×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 116,900 128,590
DVV/Sc-19×4 (2×7/0.85) -0,6/1kV mét 180,000 198,000
DVV/Sc-19×6 (2×7/1.04) -0,6/1kV mét 253,600 278,960
DVV/Sc-19×10 (2×7/1.35) -0.6/1kV mét 404,900 445,390
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (24 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-24×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 47,000 51,700
DVV/Sc-24×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 61,100 67,210
DVV/Sc-24×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 76,600 84,260
DVV/Sc-24×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 101,800 111,980
DVV/Sc-24×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 148,100 162,910
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (27 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-27×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 52,400 57,640
DVV/Sc-27×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 66,800 73,480
DVV/Sc-27×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 84,200 92,620
DVV/Sc-27×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 112,200 123,420
DVV/Sc-27×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 164,000 180,400
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (30 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-30×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 57,200 62,920
DVV/Sc-30×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 72,900 80,190
DVV/Sc-30×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 92,500 101,750
DVV/Sc-30×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 123,100 135,410
DVV/Sc-30×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 180,500 198,550
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu – 0.6/1 kV – TCVN 5935 (37 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)
DVV/Sc-37×0.5(2×1/0.8) -0,6/1kV mét 67,500 74,250
DVV/Sc-37×0.75 (2×1/1) -0,6/1kV mét 89,400 98,340
DVV/Sc-37×1 (2×7/0.4) -0.6/1kV mét 114,000 125,400
DVV/Sc-37×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV mét 148,800 163,680
DVV/Sc-37×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV mét 219,200 241,120
Dây nhôm trần xoắn: (A-TCVN)
Dây nhôm trần xoắn A có tiết diện < , = 50mm2 Kg 83,500 91,850 Dây nhôm trần xoắn A có tiết diện > 50 đến = 150 mm2 Kg 79,800 87,780
Dây nhôm trần xoắn A có úết diện > 150 mm2 Kg 79,800 87,780
Dây nhôm lõi thép các loại: (ACSR-TCVN)
Dây nhôm lõi thép các loại < , = 50 mm2 Kg 63,700 70,070 Dây nhôm lõi thép các loại > 50 đến = 95 mm2 Kg 63,100 69,410
Dây nhôm lõi thép các loại > 95 đến = 240 mm2 Kg 65,100 71,610
Dây nhôm lõi thép các loại > 240 mm2 Kg 68,200 75,020
Dây điện lực (AV)-0.6/1 kV
AV-16-0,6/1kV mét 5,580 6,138
AV-25-0,6/1kV mét 8,200 9,020
AV-35-0,6/1kV mét 10,730 11,803
AV-50-0,6/1kV mét 15,800 17,380
AV-70-0,6/1kV mét 20,700 22,770
AV-95-0,6/1kV mét 27,600 30,360
AV-120-0,6/1kV mét 34,200 37,620
AV-150-0,6/1kV mét 43,200 47,520
AV-185-0,6/1 kV mét 51,800 56,980
AV-240-0,6/11cV mét 67,200 73,920
AV-300-0,6/1kV mét 84,000 92,400
AV-400-0,6/1kV mét 108,100 118,910
AV-500-0,6/1kV mét 128,000 140,800
Cáp xoắn vặn hạ thế -0.6/1kV – TCVN 6447/AS 3560 (2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE)
LV-ABC-2×16-0,6/1kV (ruột nhôm) mél 13,270 14,597
LV-ABC-2×25-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 18,090 19,899
LV-ABC-2×35-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 23,200 25,520
LV-ABC-2×50-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 30,800 33,880
LV-ABC-2×70-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 43,800 48,180
LV-ABC-2×95-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 57,500 63,250
LV-ABC-2×120-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 72,100 79,310
LV-ABC-2×150-0,6/1kV (ruột nhôm) méi 88,700 97,570
Cáp xoắn vặn hạ thế -0.6/1kV – TCVN 6447/AS 3560 (2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE)
LV-ABC-3×16-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 19,230 21,153
LV-ABC-3×25-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 26,400 29,040
LV-ABC-3×35-0,6/1kV (ruột nhôm) mél 34,000 37,400
LV-ABC-3×50-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 45,200 49,720
LV-ABC-3×70-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 62,500 68,750
LV-ABC-3×95-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 84,500 92,950
LV-ABC-3×120-0,6/1kV (ruột nhôm) méi 106,100 116,710
LV-ABC-3×150-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 130,900 143,990
Cáp xoắn vặn hạ thế -0.6/1kV – TCVN 6447/AS 3560 (3 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE)
LV-ABC-4×16-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 25,300 27,830
LV-ABC-4×25-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 34,800 38,280
LV-ABC-4×35-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 45,000 49,500
LV-ABC-4×50-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 59,900 65,890
LV-ABC-4×70-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 83,800 92,180
LV-ABC-4×95-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 112,000 123,200
LV-ABC-4×120-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 140,600 154,660
LV-ABC-4×150-0,6/1kV (ruột nhôm) mét 173,600 190,960
Dây thép trần xoắn: (GSW)
CSW-35-240 kg 33,000 36,300
Cáp điện lực hạ thế chống cháy 0.6/1kV – TCVN 5935/ IEC60331-21, IEC60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (1 lõi, ruột đồng, cách điện FR-PVC)
CV/FR-1×1.5 (7/0.52)-0.6/1kV mét 6,480 7,128
CV/FR-1×2.5 (7/0.67)-0.6/1kV mét 9,140 10,054
CV/FR-1×4 (7/0.85)-0.6/1kV mét 13,310 14,641
CV/FR-1×6 (7/1.04)-0.6/1kV mét 17,870 19,657
CV/FR-1×10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 27,000 29,700
CV/FR-1×16-0.6/1kV mét 39,500 43,450
CV/FR-1×25-0.6/1kV mét 59,900 65,890
CV/FR-1×35-0.6/1kV mét 79,700 87,670
CV/FR-1×50-0.6/1kV mét 110,800 121,880
CV/FR-1×70-0.6/1kV mét 150,700 165,770
CV/FR-1×95-0.6/1kV mét 204,000 224,400
CV/FR-1×120-0.6/1kV mét 253,600 278,960
CV/FR-1×150-0.6/1kV mét 320,900 352,990
CV/FR-1×185-0.6/1kV mét 382,800 421,080
CV/FR-1×240-0.6/1kV mét 498,200 548,020
CV/FR-1×300-0.6/1kV mét 619,200 681,120
CV/FR-1×400-0.6/1kV mét 808,800 889,680
Cáp điện lực hạ thế chống cháy 0.6/1kV – TCVN 5935/ IEC60331-21, IEC60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC)
CXV/FR-1×1 (7/0.425)-0.6/1kV mét 7,430 8,173
CXV/FR-1×1.5 (7/0.52)-0.6/1kV mét 8,890 9,779
CXV/FR-1×2.5 (7/0.67)-0.6/1kV mét 11,620 12,782
CXV/FR-1×4 (7/0.85)-0.6/1kV mét 15,210 16,731
CXV/FR-1×5 (7/0.95)-0.6/1kV mét 17,670 19,437
CXV/FR-1×6 (7/1.04)-0.6/1kV mét 19,960 21,956
CXV/FR-1×10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 29,200 32,120
CXV/FR-1×16-0.6/1kV mét 42,000 46,200
CXV/FR-1×25-0.6/1kV mét 62,600 68,860
CXV/FR-1×35-0.6/1kV mét 82,800 91,080
CXV/FR-1×50-0.6/1kV mét 112,800 124,080
CXV/FR-1×70-0.6/1kV mét 153,700 169,070
CXV/FR-1×95-0.6/1kV mét 206,200 226,820
CXV/FR-1×120-0.6/1kV mét 257,000 282,700
CXV/FR-1×150-0.6/1kV mét 325,800 358,380
CXV/FR-1×185-0.6/1kV mét 387,300 426,030
CXV/FR-1×240-0.6/1kV mét 503,000 553,300
CXV/FR-1×300-0.6/1kV mét 624,300 686,730
CXV/FR-1×400-0.6/1kV mét 821,400 903,540
CXV/FR-1×500-0.6/1kV mét 989,800 1,088,780
CXV/FR-1×630-0.6/1kV mét 1,249,700 1,374,670
CXV/FR-1×800-0.6/1kV mét 1,601,900 1,762,090
Cáp điện lực hạ thế chống cháy 0.6/1kV – TCVN 5935/ IEC60331-21, IEC60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC)
CXV/FR-2×1 (7/0.425)-0.6/1kV mét 19,480 21,428
CXV/FR-2×1.5 (7/0.52)-0.6/1kV mét 22,900 25,190
CXV/FR-2×2.5 (7/0.67)-0.6/1kV mét 28,900 31,790
CXV/FR-2×4 (7/0.85)-0.6/1kV mét 39,100 43,010
CXV/FR-2×6 (7/1.04)-0.6/1kV mét 49,700 54,670
CXV/FR-2×10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 69,600 76,560
CXV/FR-2×16-0.6/1kV mét 93,500 102,850
CXV/FR-2×25-0.6/1kV mét 136,700 150,370
CXV/FR-2×35-0.6/1kV mét 178,700 196,570
CXV/FR-2×50-0.6/1kV mét 240,200 264,220
CXV/FR-2×70-0.6/1kV mét 324,300 356,730
CXV/FR-2×95-0.6/1kV mét 435,200 478,720
CXV/FR-2×120-0.6/1kV mét 541,700 595,870
CXV/FR-2×150-0.6/1kV mét 685,300 753,830
CXV/FR-2×185-0.6/1kV mét 816,300 897,930
CXV/FR-2×240-0.6/1kV mét 1,056,900 1,162,590
CXV/FR-2×300-0.6/1kV mét 1,312,500 1,443,750
CXV/FR-2×400-0.6/1kV mét 1,725,100 1,897,610
Cáp điện lực hạ thế chống cháy 0.6/1kV – TCVN 5935/ IEC60331-21, IEC60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC)
CXV/FR-3×1 (7/0.425)-0.6/1kV mét 24,100 26,510
CXV/FR-3×1.5 (7/0.52)-0.6/1kV mét 28,700 31,570
CXV/FR-3×2.5 (7/0.67)-0.6/1kV mét 36,900 40,590
CXV/FR-3×4 (7/0.85)-0.6/1kV mét 48,800 53,680
CXV/FR-3×6 (7/1.04)-0.6/1kV mét 63,800 70,180
CXV/FR-3×10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 93,100 102,410
CXV/FR-3×16-0.6/1kV mét 131,000 144,100
CXV/FR-3×25-0.6/1kV mét 193,800 213,180
CXV/FR-3×35-0.6/1kV mét 254,900 280,390
CXV/FR-3×50-0.6/1kV mét 346,300 380,930
CXV/FR-3×70-0.6/1kV mét 469,500 516,450
CXV/FR-3×95-0.6/1kV mét 633,900 697,290
CXV/FR-3×120-0.6/1kV mét 786,600 865,260
CXV/FR-3×150-0.6/1kV mét 997,600 1,097,360
CXV/FR-3×185-0.6/1kV mét 1,188,600 1,307,460
CXV/FR-3×240-0.6/1kV mét 1,542,200 1,696,420
CXV/FR-3×300-0.6/1kV mét 1,913,600 2,104,960
CXV/FR-3×400-0.6/1kV mét 2,515,700 2,767,270
Cáp điện lực hạ thế chống cháy 0.6/1kV – TCVN 5935/ IEC60331-21, IEC60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC)
CXV/FR-4×1 (7/0.425)-0.6/1kV mét 30,400 33,440
CXV/FR-4×1.5 (7/0.52)-0.6/1kV mét 36,500 40,150
CXV/FR-4×2.5 (7/0.67)-0.6/1kV mét 47,200 51,920
CXV/FR-4×4 (7/0.85)-0.6/1kV mét 63,000 69,300
CXV/FR-4×6 (7/1.04)-0.6/1kV mét 83,000 91,300
CXV/FR-4×10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 121,700 133,870
CXV/FR-4×16-0.6/1kV mét 170,800 187,880
CXV/FR-4×25-0.6/1kV mét 253,800 279,180
CXV/FR-4×35-0.6/1kV mét 334,700 368,170
CXV/FR-4×50-0.6/1kV mét 457,700 503,470
CXV/FR-4×70-0.6/1kV mét 622,000 684,200
CXV/FR-4×95-0.6/1kV mét 840,200 924,220
CXV/FR-4×120-0.6/1kV mét 1,045,600 1,150,160
CXV/FR-4×150-0.6/1kV mét 1,327,700 1,460,470
CXV/FR-4×185-0.6/1kV mét 1,581,200 1,739,320
CXV/FR-4×240-0.6/1kV mét 2,055,900 2,261,490
CXV/FR-4×300-0.6/1kV mét 2,553,400 2,808,740
CXV/FR-4×400-0.6/1kV mét 3,355,200 3,690,720
Cáp điện lực hạ thế chống cháy – 0.6/1kV – TCVN 5935/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (3+1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC)
CXV/FR-3×4+1×2.5(3×7/0.85+1×7/0.67)-0,6/1kV mét 59,100 65,010
CXV/FR-3×6+1×4(3×7/1.04+1×7/0.85)-0,6/1kV mét 78,100 85,910
CXV/FR-3×10+1×6(3×7/1.35+1×7/1.04)-0,6/1kV mét 112,100 123,310
CXV/FR-3×16+1×10(3×7/1.7+1×7/1.35) -0,6/1 kV mét 158,000 173,800
CXV/FR-3×25+1×16-0,6/1kV mét 233,500 256,850
CXV/FR-3×35+1×16 -0,6/1kV mét 294,200 323,620
CXV/FR-3×35+1×25 -0,6/1kV mét 314,500 345,950
CXV/FR-3×50+1×25-0,6/1kV mét 408,100 448,910
CXV/FR-3×50+1×35-0,6/1kV mét 429,500 472,450
CXV/FR-3×70+ 1×35-0,6/1kV mét 552,800 608,080
CXV/FR-3×70+1×50-0,6/1kV mét 581,200 639,320
CXV/FR-3×95+1×50-0,6/1 kV mét 745,000 819,500
CXV/FR-3×95+1×70-0,6/1kV mét 787,400 866,140
CXV/FR-3×120+1×70-0,6/1kV mét 939,600 1,033,560
CXV/FR-3x 120+1×95-0,6/1kV mét 993,600 1,092,960
CXV/FR-3×150+ 1×70-0,6/1 kv mét 1,150,400 1,265,440
CXV/FR-3×150+1×95-0.6/1 kV mét 1,205,300 1,325,830
CXV/FR-3×185+1×95-0,6/1kV mét 1,396,200 1,535,820
CXV/FR-3×240+1×120-0,6/1kV mét 1,804,300 1,984,730
CXV/FR-3×240+1×150-0,6/1kV mét 1,875,600 2,063,160
CXV/FR-3×240+1×185-0,6/1kV mét 1,937,900 2,131,690
CXV/FR-3×300+1×150-0,6/1kV mét 2,248,100 2,472,910
CXV/FR-3×300+1×185-0,6/1kV mét 2,313,200 2,544,520
CXV/FR-3×400+1×185-0,6/1kV mét 2,916,700 3,208,370
CXV/FR- 3×400+1×240-0,6/1 kV mét 3,035,800 3,339,380
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy 0.6/1kV – TCVN 5935/ IEC60331-21, IEC60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC)
CXV/FRT-1×1 (7/0.425)-0.6/1kV mét 4,520 4,972
CXV/FRT-1×1.5 (7/0.52)-0.6/1kV mét 5,620 6,182
CXV/FRT-1×2.5 (7/0.67)-0.6/1kV mét 7,910 8,701
CXV/FRT-1×4 (7/0.85)-0.6/1kV mét 10,930 12,023
CXV/FRT-1×6 (7/1.04)-0.6/1kV mét 14,920 16,412
CXV/FRT-1×10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 23,100 25,410
CXV/FRT-1×16-0.6/1kV mét 34,500 37,950
CXV/FRT-1×25-0.6/1kV mét 53,000 58,300
CXV/FRT-1×35-0.6/1kV mét 71,800 78,980
CXV/FRT-1×50-0.6/1kV mét 98,700 108,570
CXV/FRT-1×70-0.6/1kV mét 137,400 151,140
CXV/FRT-1×95-0.6/1kV mét 187,100 205,810
CXV/FRT-1×120-0.6/1kV mét 237,600 261,360
CXV/FRT-1×150-0.6/1kV mét 303,900 334,290
CXV/FRT-1×185-0.6/1kV mét 363,100 399,410
CXV/FRT-1×240-0.6/1kV mét 475,100 522,610
CXV/FRT-1×300-0.6/1kV mét 593,500 652,850
CXV/FRT-1×400-0.6/1kV mét 782,800 861,080
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy 0.6/1kV – TCVN 5935/ IEC60331-21, IEC60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC)
CXV/FRT-2×1 (7/0.425)-0.6/1kV mét 12,620 13,882
CXV/FRT-2×1.5 (7/0.52)-0.6/1kV mét 15,280 16,808
CXV/FRT-2×2.5 (7/0.67)-0.6/1kV mét 20,300 22,330
CXV/FRT-2×4 (7/0.85)-0.6/1kV mét 28,100 30,910
CXV/FRT-2×6 (7/1.04)-0.6/1kV mét 37,300 41,030
CXV/FRT-2×10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 55,800 61,380
CXV/FRT-2×16-0.6/1kV mét 78,100 85,910
CXV/FRT-2×25-0.6/1kV mét 117,100 128,810
CXV/FRT-2×35-0.6/1kV mét 156,100 171,710
CXV/FRT-2×50-0.6/1kV mét 211,300 232,430
CXV/FRT-2×70-0.6/1kV mét 291,000 320,100
CXV/FRT-2×95-0.6/1kV mét 394,600 434,060
CXV/FRT-2×120-0.6/1kV mét 502,200 552,420
CXV/FRT-2×150-0.6/1kV mét 639,100 703,010
CXV/FRT-2×185-0.6/1kV mét 766,400 843,040
CXV/FRT-2×240-0.6/1kV mét 1,000,100 1,100,110
CXV/FRT-2×300-0.6/1kV mét 1,249,200 1,374,120
CXV/FRT-2×400-0.6/1kV mét 1,643,400 1,807,740
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy 0.6/1kV – TCVN 5935/ IEC60331-21, IEC60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (3 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC)
CXV/FRT-3×1 (7/0.425)-0.6/1kV mét 15,120 lố,632
CXV/FRT-3×1.5 (7/0.52)-0.6/1kV mét 18,470 20,317
CXV/FRT-3×2.5 (7/0.67)-0.6/1kV mét 25,300 27,830
CXV/FRT-3×4 (7/0.85)-0.6/1kV mét 35,400 38,940
CXV/FRT-3×6 (7/1.04)-0.6/1kV mét 48,100 52,910
CXV/FRT-3×10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 73,800 81,180
CXV/FRT-3×16-0.6/1kV mét 108,500 119,350
CXV/FRT-3×25-0.6/1kV mét 165,000 181,500
CXV/FRT-3×35-0.6/1kV mét 221,700 243,870
CXV/FRT-3×50-0.6/1kV mét 302,600 332,860
CXV/FRT-3×70-0.6/1kV mét 420,400 462,440
CXV/FRT-3×95-0.6/1kV mét 574,500 631,950
CXV/FRT-3×120-0.6/1kV mét 728,400 801,240
CXV/FRT-3×150-0.6/1kV mét 930,100 1,023,110
CXV/FRT-3×185-0.6/1kV mét 1,115,100 1,226,610
CXV/FRT-3×240-0.6/1kV mét 1,458,500 1,604,350
CXV/FRT-3×300-0.6/1kV mét 1,820,300 2,002,330
CXV/FRT-3×400-0.6/1kV mét 2,399,800 2,639,780
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy 0.6/1kV – TCVN 5935/ IEC60331-21, IEC60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC)
CXV/FRT-4×1 (7/0.425)-0.6/1kV mét 18,630 20,493
CXV/FRT-4×1.5 (7/0.52)-0.6/1kV mét 23,300 25,630
CXV/FRT-4×2.5 (7/0.67)-0.6/1kV mét 31,800 34,980
CXV/FRT-4×4 (7/0.85)-0.6/1kV mét 45,300 49,830
CXV/FRT-4×6 (7/1.04)-0.6/1kV mét 62,100 68,310
CXV/FRT-4×10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 96,100 105,710
CXV/FRT-4×16-0.6/1kV mét 140,900 154,990
CXV/FRT-4×25-0.6/1kV mét 215,500 237,050
CXV/FRT-4×35-0.6/1kV mét 290,500 319,550
CXV/FRT-4×50-0.6/1kV mét 399,700 439,670
CXV/FRT-4×70-0.6/1kV mét 556,600 612,260
CXV/FRT-4×95-0.6/1kV mét 762,800 839,080
CXV/FRT-4×120-0.6/1kV mét 966,200 1,062,820
CXV/FRT-4×150-0.6/1kV mét 1,238,100 1,361,910
CXV/FRT-4×185-0.6/1kV mét 1,483,300 1,631,630
CXV/FRT-4×240-0.6/1kV mét 1,942,000 2,136,200
CXV/FRT-4×300-0.6/1kV mét 2,426,300 2,668,930
CXV/FRT-4×400-0.6/1kV mét 3,199,100 3,519,010
Cáp điện lực hạ thế chậm cháy – 0.6/1kV – TCVN 5935/IEC 60502-1, IEC 60332-3 CAT C, BS 6387 CAT C (3+1 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ FR-PVC)
CXV/FRT-3×4+1×2.5(3×7/0.85+1×7/0.67)-0,6/1kV mét 42,000 46,200
CXV/FRT-3×6+1×4(3×7/1.04+1×7/0.85)-0,6/1kV mét 58,000 63,800
CXV/FRT-3×10+1×6(3×7/1.35+1×7/1.04)-0,6/1kV mét 87,700 96,470
CXV/FRT-3×16+1×10(3×7/1.7+1×7/1.35) -0,6/1 kV mét 129,400 142,340
CXV/FRT-3×25+1×16-0,6/1kV mét 196,800 216,480
CXV/FRT-3×35+1×16 -0,6/1kV mét 253,200 278,520
CXV/FRT-3×35+1×25 -0,6/1kV mét 271,800 298,980
CXV/FRT-3×50+1×25-0,6/1kV mét 354,600 390,060
CXV/FRT-3×50+1×35-0,6/1kV mét 373,400 410,740
CXV/FRT-3×70+ 1×35-0,6/1kV mét 490,000 539,000
CXV/FRT-3×70+1×50-0,6/1kV mét 517,500 569,250
CXV/FRT-3×95+1×50-0,6/1 kV mét 672,200 739,420
CXV/FRT-3×95+1×70-0,6/1kV mét 711,000 782,100
CXV/FRT-3×120+1×70-0,6/1kV mét 863,500 949,850
CXV/FRT-3x 120+1×95-0,6/1kV mét 915,500 1,007,050
CXV/FRT-3×150+ 1×70-0,6/1 kv mét 1,068,900 1,175,790
CXV/FRT-3×150+1×95-0.6/1 kV mét 1,119,600 1,231,560
CXV/FRT-3×185+1×95-0,6/1kV mét 1,304,800 1,435,280
CXV/FRT-3×185+1×120-0,6/1kV mét 1,354,700 1,490,170
CXV/FRT-3×240+1×120-0,6/1kV mét 1,699,300 1,869,230
CXV/FRT-3×240+1×150-0,6/1kV mét 1,765,900 1,942,490
CXV/FRT-3×240+1×185-0,6/1kV mét 1,828,500 2,011,350
CXV/FRT-3×300+1×150-0,6/1kV mét 2,130,500 2,343,550
CXV/FRT-3×300+1×185-0,6/1kV mét 2,192,800 2,412,080
CXV/FRT-3×400+1×185-0,6/1kV mét 2,771,400 3,048,540
CXV/FRT- 3×400+1×240-0,6/1 kV mét 2,884,300 3,172,730

Thương hiệu

Từ khóa:  

Bình Luận
Thông số kỹ thuật

Sau đây là ” Bảng Thông số kỹ thuật dây cáp điện cadivi ”

Cáp điện lực hạ thế- 450/750V – TCVN 6610:3 (ruột đồng)
CV-1.0 (7/0.52) – 450/750V mét 2,596 2,856
CV-1.5 (7/0.52) – 450/750V mét 3,290 3,619
CV-2.5 (7/0.67) – 450/750V mét 5,360 5,896
CV-3.0 (7/0.67) – 450/750V mét 6,523 7,175
CV-3.5(7/0.85) – 450/750V mét 7,920 8,712
CV-4 (7/0.85) – 450/750V mét 8,030 8,833
CV-5.5 (7/0.85) – 450/750V mét 11,968 13,165
CV-6 (7/1.04) – 450/750V mét 12,892 14,181
CV-8 (7/1.04) – 450/750V mét 17,281 19,009
CV-10 (7/1.35) -450/750V mét 21,560 23,716
CV-11 (7/1.35) -450/750V mét 23,100 25,410
CV-16-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 30,400 33,440
CV-22-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 45,540 50,094
CV-25-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 47,900 52,690
CV-35-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 66,000 72,600
CV-50-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 92,100 101,310
CV-70-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 129,000 141,900
CV-95-750V-TCVN 6610:3-2000 mét 178,200 196,020
CV-120-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 226,500 249,150
CV-150-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 290,200 319,220
CV-185-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 348,000 382,800
CV-240-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 457,100 502,810
CV-300-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 572,700 629,970
CV-400-750V -TCVN 6610:3-2000 mét 756,100 831,710
Cáp điện lực hạ thế -300/500V – TCVN 6610-4 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)

CVV-2×1.5 (2×7/0.52) -300/500V mét 10,130 11,143
CVV-2×2.5 (2×7/0.67) -300/500V mét 14,870 16,357
CVV-2×4 (2×7/0.85) -300/500V mét 21,400 23,540
CVV-2×6 (2×7/1.04) -300/500V mét 29,400 32,340
CVV-2×10 (2×7/1.35) -300/500V mét 48,000 52,800
Cáp điện lực hạ thế-300/500V – TCVN 6610-4 (3 lõi, ruột đồng. cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-3×1.5 (3×7/0.52) -300/500V mét 13,190 14,509
CVV-3×2.5 (3×7/0.67) -300/500V mét 19,580 21,538
CVV-3×4 (3×7/0.85) -300/500V mét 28,600 31,460
CVV-3×6 (3×7/1.04) -300/500V mét 40,700 44,770
CVV-3×10 (3×7/1.35) -300/500V mét 66,000 72,600
Cáp điện lực hạ thế-300/500V – TCVN 6610-4 (4 lõi, ruột đồng. cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-4×1.5 (4×7/0.52) -300/500V mét 16,830 18,513
CVV-4×2.5 (4×7/0.67) -300/500V mét 25,100 27,610
CVV-4×4 (4×7/0.85) -300/500V mét 37,800 41,580
CVV-4×6 (4×7/1.04) -300/500V mét 53,800 59,180
CVV-4×10 (4×7/1.35) -300/500V mét 86,600 95,260
Cáp điện lực hạ thế – 0.6/1kV – TCVN5935 (1 lõi, ruột đồng. cách điện PVC, vỏ PVC)
CVV-1 (1×7/0.425)-0.6/1kV mét 3,650 4,015
CVV-1.5 (7/0.52) – 0.6/1kV mét 4,680 5,148
CVV-2.5 (7/0.67) – 0.6/1kV mét 6,680 7,348
CVV-4 (7/0.85) – 0.6/1kV mét 9,980 10,978
CVV-6 (7/1.04) – 0.6/1kV mét 13,810 15,191
CVV-10 (7/1.35) -0.6/1kV mét 21,500 23,650
CVV-16-0.6/1kV mét 32,500 35,750
CVV-25-0.6/1kV mét 50,300 55,330
CVV-35-0.6/1kV mét 68,300 75,130
CVV-50-0.6/1kV mét 94,500 103,950
CVV-70-0.6/1kV mét 131,400 144,540
CVV-95-0.6/1kV mét 180,800 198,880
CVV-120-0.6/1kV mét 228,700 251,570
CVV-150-0.6/1kV mét 292,300 321,530
CVV-185-0.6/1kV mét 350,300 385,330
CVV-240-0.6/1kV mét 459,000